Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "ánh sáng" (1)
ánh sáng
Tiếng Anh
Danh từlight, eyesight
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
She shared her desire to give light (eyesight) to others to spread this beautiful act.
Từ liên quan "ánh sáng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "ánh sáng" (7)
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
Many companies are expanding into Vietnam
Tôi học bài dưới ánh sáng của đèn bàn.
I study under the light of a desk lamp.
Cường độ ánh sáng rất mạnh.
The intensity of the light is very strong.
Ánh sáng tạo hình ảnh huyền ảo.
The light creates a magical image.
cô chia sẻ mong muốn tặng ánh sáng cho người khác nhằm lan tỏa hành động đẹp.
She shared her desire to give light (eyesight) to others to spread this beautiful act.
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
Vietnam currently records about 300,000 blind people waiting to regain their sight.
Bộ sẽ chuyển mạnh sang hậu kiểm.
The Ministry will strongly shift to post-inspection.
